cần câu

cần câu

Ông nội tôi có một bộ sưu tập cần câu rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ dùng để câu : Một thanh dài, thường làm bằng tre, trúc, sợi carbon hoặc vật liệu đàn hồi khác, gắn dây câu, lưỡi câu phao, dùng để bắt .
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Phương tiện kiếm sống: Chỉ công việc, nghề nghiệp hoặc kỹ năng chính dùng để mưu sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Ông nội tôi một bộ sưu tập cần câu rất đẹp.
    • Muốn câu hồ này, bạn cần một chiếc cần câu dài chắc.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Nghề dạy học cần câu cơm của anh ấy.
    • Trong thời buổi khó khăn, mỗi người đều phải giữ lấy cần câu của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cần câu cơm": Cụm từ cố định, dùng để von về công việc, nghề nghiệp chính giúp một người kiếm tiền nuôi sống bản thân gia đình.
    • Anh ta luôn trân trọng công việc hiện tại đó cần câu cơm của cả nhà.
  • "Giật cần câu": Hành động giật mạnh cần câu khi cắn câu; đôi khi dùng với nghĩa bóng chỉ việc nắm bắt cơ hội một cách nhanh chóng.
    • Thấy phao chìm, anh ấy lập tức giật cần câu.
Biến thể từ liên quan
  • Câu (động từ): Hành động sử dụng cần câu để bắt .
  • Dây câu (danh từ): Sợi dây gắn vào đầu cần câu.
  • Lưỡi câu (danh từ): Vật bằng kim loại mũi nhọn ngạnh, móc vào dây câu để mồi .
  • Máy câu (danh từ): Thiết bị gắn vào cần câu để cuốn thả dây câu.
Từ đồng nghĩa
  • Cần (danh từ, trong ngữ cảnh "cần câu"): Cách gọi tắt thông thường.
  • Gậy câu (danh từ, ít dùng): Cách gọi khác của cần câu.
Thành ngữ liên quan
  • "Cần câu hơn con ": Thành ngữ khuyên răn nên trao cho người khác phương tiện để tự kiếm sống (cần câu) hơn chỉ cho họ kết quả trước mắt (con ).
    • Giúp đỡ người khác theo cách "cho cần câu hơn con " giúp họ tự lực vươn lên.