cần câu
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ dùng để câu cá: Một thanh dài, thường làm bằng tre, trúc, sợi carbon hoặc vật liệu đàn hồi khác, có gắn dây câu, lưỡi câu và phao, dùng để bắt cá.
- (Nghĩa bóng, thông tục) Phương tiện kiếm sống: Chỉ công việc, nghề nghiệp hoặc kỹ năng chính dùng để mưu sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa đen):
- Ông nội tôi có một bộ sưu tập cần câu rất đẹp.
- Muốn câu cá ở hồ này, bạn cần một chiếc cần câu dài và chắc.
- Danh từ (nghĩa bóng):
- Nghề dạy học là cần câu cơm của anh ấy.
- Trong thời buổi khó khăn, mỗi người đều phải giữ lấy cần câu của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cần câu cơm": Cụm từ cố định, dùng để ví von về công việc, nghề nghiệp chính giúp một người kiếm tiền nuôi sống bản thân và gia đình.
- Anh ta luôn trân trọng công việc hiện tại vì đó là cần câu cơm của cả nhà.
- "Giật cần câu": Hành động giật mạnh cần câu khi cá cắn câu; đôi khi dùng với nghĩa bóng chỉ việc nắm bắt cơ hội một cách nhanh chóng.
- Thấy phao chìm, anh ấy lập tức giật cần câu.
Biến thể và từ liên quan
- Câu cá (động từ): Hành động sử dụng cần câu để bắt cá.
- Dây câu (danh từ): Sợi dây gắn vào đầu cần câu.
- Lưỡi câu (danh từ): Vật bằng kim loại có mũi nhọn và ngạnh, móc vào dây câu để mồi cá.
- Máy câu (danh từ): Thiết bị gắn vào cần câu để cuốn và thả dây câu.
Từ đồng nghĩa
- Cần (danh từ, trong ngữ cảnh "cần câu"): Cách gọi tắt thông thường.
- Gậy câu (danh từ, ít dùng): Cách gọi khác của cần câu.
Thành ngữ liên quan
- "Cần câu hơn con cá": Thành ngữ khuyên răn nên trao cho người khác phương tiện để tự kiếm sống (cần câu) hơn là chỉ cho họ kết quả trước mắt (con cá).
- Giúp đỡ người khác theo cách "cho cần câu hơn con cá" là giúp họ tự lực vươn lên.